Kho từ › venues

venues ID 770638 //ˈvɛnjuːz//

B2 danh từ
địa điểm, nơi tổ chức
The concert will be held at several different venues.
→ Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại nhiều địa điểm khác nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...