Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blast

/blæst/ B2

Nghĩa

vụ nổ, tiếng nổ danh từ

Định nghĩa · A sudden loud noise or explosion.

“The blast from the fireworks lit up the night sky.”Vụ nổ từ pháo hoa đã thắp sáng bầu trời đêm.

“The blast shattered the windows.”Vụ nổ đã làm vỡ cửa sổ.

Đồng nghĩa explosionbang
Cụm hay dùng blast radiusblast wave

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về an toàn.

Ghi chú · Thường liên quan đến các sự cố nguy hiểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...