Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wellness

/ˈwɛlnəs/ B2

Nghĩa

sức khỏe, sự khỏe mạnh danh từ

Định nghĩa · the state of being healthy or in good shape.

“Wellness programs are becoming more popular in workplaces.”Các chương trình sức khỏe đang trở nên phổ biến hơn tại nơi làm việc.

“Wellness is important for a happy life.”Sức khỏe rất quan trọng cho một cuộc sống hạnh phúc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về lối sống lành mạnh.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tổng thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...