Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

antivirus

/ˈæntiˌvaɪrəs/ B2

Nghĩa

phần mềm diệt virus danh từ

Định nghĩa · Software that protects against viruses.

“Make sure your antivirus software is up to date.”Hãy đảm bảo phần mềm diệt virus của bạn được cập nhật.

“I installed antivirus on my computer.”Tôi đã cài đặt phần mềm diệt virus trên máy tính.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về bảo mật công nghệ.

Ghi chú · Rất cần thiết cho an toàn máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...