Kho từ › pole

pole ID 274894 //poʊl//

B2 danh từ
cột, trụ
The flag was raised on top of the pole.
→ Cờ đã được treo lên đỉnh cột.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...