Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pole

/poʊl/ B1

Nghĩa

cột, trụ danh từ

Định nghĩa · A long, cylindrical object used for support.

“The flag was raised on top of the pole.”Cờ đã được treo lên đỉnh cột.

“The flag was raised on the pole.”Cờ được treo trên cột.

Đồng nghĩa columnpost

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cấu trúc trong bài viết.

Ghi chú · Có nhiều loại cột khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...