Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discounted

/dɪsˈkaʊntɪd/ B2

Nghĩa

giảm giá tính từ

Định nghĩa · Reduced price for a product or service.

“The discounted prices attracted many customers.”Giá giảm đã thu hút nhiều khách hàng.

“The store offered discounted prices during the sale.”Cửa hàng đã cung cấp giá giảm trong đợt giảm giá.

Đồng nghĩa reducedlowered
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về giá cả trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong mua sắm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...