Kho từ › membrane

membrane ID 746455 //ˈmɛmˌbreɪn//

B2 danh từ
màng, lớp
The cell membrane controls what enters and exits the cell.
→ Màng tế bào kiểm soát những gì vào và ra khỏi tế bào.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...