Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

membrane

/ˈmɛmˌbreɪn/ B2

Nghĩa

màng, lớp danh từ

Định nghĩa · a thin layer that covers or separates things.

“The cell membrane controls what enters and exits the cell.”Màng tế bào kiểm soát những gì vào và ra khỏi tế bào.

“The cell membrane protects the cell's contents.”Màng tế bào bảo vệ nội dung của tế bào.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cấu trúc sinh học.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...