locally
/ˈloʊkəli/ B2
Nghĩa
địa phương, tại chỗ
trạng từ
Định nghĩa · In a specific area or community.
“The products are sourced locally to support the community.”Các sản phẩm được lấy từ địa phương để hỗ trợ cộng đồng.
“Locally sourced food is healthier.”Thực phẩm địa phương lành mạnh hơn.
Đồng nghĩa
regionallylocally sourced
Cụm hay dùng
locally grownlocally producedlocally owned
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về cộng đồng trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến sản phẩm và dịch vụ.