Kho từ › locally

locally ID 352387 //ˈloʊkəli//

B2 trạng từ
địa phương, tại chỗ
The products are sourced locally to support the community.
→ Các sản phẩm được lấy từ địa phương để hỗ trợ cộng đồng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...