Kho từ › concluded

concluded ID 751987 //kənˈkluːdɪd//

B2 động từ
kết luận, hoàn thành
The meeting concluded with a summary of the decisions made.
→ Cuộc họp đã kết luận với một tóm tắt về các quyết định đã được đưa ra.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...