concluded
Nghĩa
Định nghĩa · To reach a final decision or finish something.
“The meeting concluded with a summary of the decisions made.”Cuộc họp đã kết luận với một tóm tắt về các quyết định đã được đưa ra.
“She concluded the meeting with a summary.”Cô ấy đã kết luận cuộc họp bằng một bản tóm tắt.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi tóm tắt ý kiến trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoàn thành.