Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concluded

/kənˈkluːdɪd/ B2

Nghĩa

kết luận, hoàn thành động từ

Định nghĩa · To reach a final decision or finish something.

“The meeting concluded with a summary of the decisions made.”Cuộc họp đã kết luận với một tóm tắt về các quyết định đã được đưa ra.

“She concluded the meeting with a summary.”Cô ấy đã kết luận cuộc họp bằng một bản tóm tắt.

Đồng nghĩa finishedresolved
Họ từ conclude (v)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi tóm tắt ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoàn thành.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...