Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

desperate

/ˈdɛspərɪt/ B2

Nghĩa

tuyệt vọng tính từ

Định nghĩa · Feeling a sense of hopelessness or despair.

“She was desperate to find a job.”Cô ấy tuyệt vọng tìm kiếm một công việc.

“He was in a desperate situation.”Anh ấy đang trong một tình huống tuyệt vọng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...