Kho từ › candles

candles ID 773800 //ˈkændlz//

B2 danh từ
nến
She lit the candles for a romantic dinner.
→ Cô ấy thắp nến cho bữa tối lãng mạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...