Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

graduation

/ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ B2

Nghĩa

lễ tốt nghiệp danh từ

Định nghĩa · A ceremony for students finishing their studies.

“His graduation ceremony was held in the university hall.”Lễ tốt nghiệp của anh ấy được tổ chức tại hội trường đại học.

“Her graduation was a proud moment for her family.”Lễ tốt nghiệp của cô ấy là một khoảnh khắc tự hào cho gia đình.

Đồng nghĩa commencementceremony
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về lễ tốt nghiệp trong IELTS để thể hiện thành tựu.

Ghi chú · Thường diễn ra vào cuối khóa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...