Kho từ › graduation

graduation ID 128909 //ˌɡrædʒuˈeɪʃən//

B2 danh từ
lễ tốt nghiệp
His graduation ceremony was held in the university hall.
→ Lễ tốt nghiệp của anh ấy được tổ chức tại hội trường đại học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...