Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bend

/bɛnd/ B1

Nghĩa

bẻ cong động từ

Định nghĩa · To curve or shape something into a different form.

“You need to bend the wire to fit it properly.”Bạn cần bẻ cong dây để nó vừa vặn.

“He can bend metal with his hands.”Anh ấy có thể bẻ cong kim loại bằng tay.

Đồng nghĩa curveflex

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...