Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moms

/mɑmz/ B2

Nghĩa

các bà mẹ danh từ

Định nghĩa · Women who have children; mothers.

“Moms often know what's best for their children.”Các bà mẹ thường biết điều gì là tốt nhất cho con cái của họ.

“Moms often juggle work and family responsibilities.”Các bà mẹ thường phải cân bằng công việc và trách nhiệm gia đình.

Đồng nghĩa mothersmoms

Mẹo IELTS · Nói về gia đình để thể hiện sự gần gũi trong IELTS.

Ghi chú · Từ này thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...