Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chrome

/kroʊm/ B2

Nghĩa

mạ crôm danh từ

Định nghĩa · A shiny metal used for plating.

“The car had a shiny chrome finish.”Chiếc xe có lớp mạ crôm bóng loáng.

“The car has a chrome finish.”Chiếc xe có lớp mạ crôm bóng loáng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thiết kế sản phẩm.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghiệp ô tô.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...