Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refused

/rɪˈfjuzd/ B2

Nghĩa

từ chối động từ

Định nghĩa · To say no to something or someone.

“She refused to accept the job offer.”Cô ấy đã từ chối lời mời làm việc.

“She refused to answer the question.”Cô ấy đã từ chối trả lời câu hỏi.

Đồng nghĩa declinereject
Trái nghĩa acceptagree

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự không đồng ý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...