Kho từ › refused

refused ID 616112 //rɪˈfjuzd//

B2 động từ
từ chối
She refused to accept the job offer.
→ Cô ấy đã từ chối lời mời làm việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...