refused
/rɪˈfjuzd/ B2
Nghĩa
từ chối
động từ
Định nghĩa · To say no to something or someone.
“She refused to accept the job offer.”Cô ấy đã từ chối lời mời làm việc.
“She refused to answer the question.”Cô ấy đã từ chối trả lời câu hỏi.
Cụm hay dùng
refused entryrefused servicerefused to comply
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện ý kiến trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự không đồng ý.