Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brake

/breɪk/ B2

Nghĩa

phanh danh từ

Định nghĩa · A device that slows or stops a vehicle.

“Make sure to check your brake before driving.”Hãy chắc chắn kiểm tra phanh trước khi lái xe.

“He pressed the brake to stop the car.”Anh ấy nhấn phanh để dừng xe.

Cụm hay dùng brake systembrake pad

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về giao thông.

Ghi chú · Rất quan trọng trong an toàn giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...