brake
/breɪk/ B2
Nghĩa
phanh
danh từ
Định nghĩa · A device that slows or stops a vehicle.
“Make sure to check your brake before driving.”Hãy chắc chắn kiểm tra phanh trước khi lái xe.
“He pressed the brake to stop the car.”Anh ấy nhấn phanh để dừng xe.
Đồng nghĩa
stopping devicedecelerator
Cụm hay dùng
brake systembrake pad
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về giao thông.
Ghi chú · Rất quan trọng trong an toàn giao thông.