Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exterior

/ɪkˈstɪr.i.ər/ B2

Nghĩa

bên ngoài danh từ

Định nghĩa · the outer part or surface of something.

“The exterior of the building needs a fresh coat of paint.”Bên ngoài của tòa nhà cần một lớp sơn mới.

“The exterior of the building is very modern.”Bên ngoài của tòa nhà rất hiện đại.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả kiến trúc hoặc thiết kế.

Ghi chú · Dùng để mô tả bề ngoài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...