Kho từ › glen

glen ID 947906 //ɡlɛn//

B2 danh từ
thung lũng
They hiked through a beautiful glen.
→ Họ đã đi bộ qua một thung lũng đẹp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...