Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glen

/ɡlɛn/ B2

Nghĩa

thung lũng danh từ

Định nghĩa · A small, narrow valley.

“They hiked through a beautiful glen.”Họ đã đi bộ qua một thung lũng đẹp.

“The glen was filled with wildflowers.”Thung lũng được phủ đầy hoa dại.

Đồng nghĩa valehollow

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảnh thiên nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học và thơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...