Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nav

/næv/ B2

Nghĩa

điều hướng danh từ

Định nghĩa · The act of guiding or directing.

“The nav system helps us find the best route.”Hệ thống điều hướng giúp chúng ta tìm ra lộ trình tốt nhất.

“Good nav is essential for safe travel.”Điều hướng tốt là cần thiết cho việc đi lại an toàn.

Đồng nghĩa navigationguidance
Cụm hay dùng GPS navnav system

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...