Kho từ › synthesis

synthesis

B2 danh từ
sự tổng hợp
UK /ˈsɪnθəsɪs/ · US /ˈsɪnθəsɪs/
The process of combining different elements.
The synthesis of ideas led to a groundbreaking innovation.
→ Sự tổng hợp các ý tưởng đã dẫn đến một đổi mới đột phá.
Synthesis is a key skill in research.→ Tổng hợp là một kỹ năng quan trọng trong nghiên cứu.
Đồng nghĩa
integrationcombination
Collocations
synthesis of ideasprotein synthesis
Họ từ
synthesize (v)synthetic (adj)
🎯 IELTS: Có thể đề cập đến tổng hợp trong bài viết khoa học.
Số nhiều: syntheses.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...