Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synthesis

/ˈsɪnθəsɪs/ B2

Nghĩa

sự tổng hợp danh từ

Định nghĩa · The process of combining different elements.

“The synthesis of ideas led to a groundbreaking innovation.”Sự tổng hợp các ý tưởng đã dẫn đến một đổi mới đột phá.

“Synthesis is a key skill in research.”Tổng hợp là một kỹ năng quan trọng trong nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến tổng hợp trong bài viết khoa học.

Ghi chú · Số nhiều: syntheses.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...