Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

olive

/ˈɒlɪv/ B2

Nghĩa

màu ô liu tính từ

Định nghĩa · a dark green color like that of olives.

“She wore an olive dress to the event.”Cô ấy mặc một chiếc váy màu ô liu đến sự kiện.

“She wore an olive dress.”Cô ấy mặc váy màu ô liu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả màu sắc trong bài viết.

Ghi chú · Olive là màu ô liu, không phải xanh lá cây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...