Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undefined

/ˌʌndɪˈfaɪnd/ B2

Nghĩa

không xác định tính từ

Định nghĩa · Not clearly defined or specified.

“The term remains undefined in the current context.”Thuật ngữ vẫn chưa được xác định trong bối cảnh hiện tại.

“The rules were undefined and caused confusion.”Các quy tắc không xác định gây ra sự nhầm lẫn.

Mẹo IELTS · Nói về sự không rõ ràng để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự không rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...