Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unemployment

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ B2

Nghĩa

thất nghiệp danh từ

Định nghĩa · Unemployment is the state of not having a job.

“Unemployment rates have risen dramatically this year.”Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng vọt trong năm nay.

“Unemployment rates have risen during the pandemic.”Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng trong đại dịch.

Đồng nghĩa joblessnessidleness
Trái nghĩa employment

Mẹo IELTS · Thảo luận về nguyên nhân thất nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Là vấn đề xã hội quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...