unemployment
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ B2
Nghĩa
thất nghiệp
danh từ
Định nghĩa · Unemployment is the state of not having a job.
“Unemployment rates have risen dramatically this year.”Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng vọt trong năm nay.
“Unemployment rates have risen during the pandemic.”Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng trong đại dịch.
Đồng nghĩa
joblessnessidleness
Trái nghĩa
employment
Cụm hay dùng
high unemploymentunemployment benefits
Mẹo IELTS · Thảo luận về nguyên nhân thất nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Là vấn đề xã hội quan trọng.