Kho từ › unemployment

unemployment

B2 danh từ
thất nghiệp
UK /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ · US /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/
Unemployment is the state of not having a job.
Unemployment rates have risen dramatically this year.
→ Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng vọt trong năm nay.
Unemployment rates have risen during the pandemic.→ Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng trong đại dịch.
Đồng nghĩa
joblessnessidleness
Trái nghĩa
employment
Collocations
high unemploymentunemployment benefits
🎯 IELTS: Thảo luận về nguyên nhân thất nghiệp trong bài viết.
Là vấn đề xã hội quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...