Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verizon

/vəˈraɪzən/ B2

Nghĩa

công ty viễn thông danh từ

Định nghĩa · A telecommunications company in the USA.

“Verizon offers a variety of mobile plans.”Verizon cung cấp nhiều gói di động khác nhau.

“Verizon offers various mobile plans to customers.”Verizon cung cấp nhiều gói di động cho khách hàng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về công nghệ viễn thông trong bài viết.

Ghi chú · Verizon là một trong những công ty lớn nhất ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...