Kho từ › verizon

verizon

B2 danh từ
công ty viễn thông
UK /vəˈraɪzən/ · US /vəˈraɪzən/
A telecommunications company in the USA.
Verizon offers a variety of mobile plans.
→ Verizon cung cấp nhiều gói di động khác nhau.
Verizon offers various mobile plans to customers.→ Verizon cung cấp nhiều gói di động cho khách hàng.
Collocations
Verizon networkVerizon services
🎯 IELTS: Thảo luận về công nghệ viễn thông trong bài viết.
Verizon là một trong những công ty lớn nhất ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...