Kho từ › scored

scored ID 179851 //skɔrd//

B2 động từ
ghi điểm
He scored the winning goal in the match.
→ Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định trong trận đấu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...