Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clone

/kloʊn/ B2

Nghĩa

nhân bản động từ

Định nghĩa · To clone means to make an exact copy of something.

“Scientists are able to clone certain types of cells.”Các nhà khoa học có khả năng nhân bản một số loại tế bào nhất định.

“Scientists can clone animals using advanced technology.”Các nhà khoa học có thể nhân bản động vật bằng công nghệ tiên tiến.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ sinh học trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...