Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

velocity

/vəˈlɒsɪti/ B2

Nghĩa

vận tốc danh từ

Định nghĩa · The speed of something in a specific direction.

“The velocity of the car increased as it went downhill.”Vận tốc của chiếc xe tăng lên khi nó đi xuống dốc.

“The velocity of the car increased rapidly.”Vận tốc của xe tăng nhanh chóng.

Đồng nghĩa speedrate

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về khoa học tự nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong vật lý và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...