Kho từ › velocity

velocity ID 679792 //vəˈlɒsɪti//

B2 danh từ
vận tốc
The velocity of the car increased as it went downhill.
→ Vận tốc của chiếc xe tăng lên khi nó đi xuống dốc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...