Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lambda

/ˈlæmbdə/ B2

Nghĩa

hằng số trong toán học danh từ

Định nghĩa · a constant used in mathematics, often represented by the symbol λ.

“Lambda is often used in programming for anonymous functions.”Lambda thường được sử dụng trong lập trình cho các hàm ẩn danh.

“Lambda is used in various mathematical equations.”Lambda được sử dụng trong nhiều phương trình toán học.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về toán học hoặc khoa học.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong toán học và khoa học máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...