Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

composed

/kəmˈpoʊzd/ B2

Nghĩa

bình tĩnh tính từ

Định nghĩa · Composed means calm and in control of emotions.

“She remained composed during the stressful situation.”Cô ấy vẫn giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng.

Đồng nghĩa calmcollected
Trái nghĩa agitated

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả trạng thái cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Thể hiện sự tự tin và điềm tĩnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...