tears
/tɪrz/ B2
Nghĩa
nước mắt
danh từ
Định nghĩa · Liquid that comes from the eyes when crying.
“Tears streamed down her face as she watched the movie.”Nước mắt chảy dài trên mặt cô khi xem bộ phim.
“She wiped her tears after the sad movie.”Cô ấy đã lau nước mắt sau bộ phim buồn.
Cụm hay dùng
tears of joyshed tears
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến cảm xúc.