Kho từ › baseline

baseline ID 880437 //ˈbeɪslaɪn//

B2 danh từ
đường cơ sở
The baseline data will be used for comparison.
→ Dữ liệu đường cơ sở sẽ được sử dụng để so sánh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...