baseline
/ˈbeɪslaɪn/ B2
Nghĩa
đường cơ sở
danh từ
Định nghĩa · A starting point for measuring progress.
“The baseline data will be used for comparison.”Dữ liệu đường cơ sở sẽ được sử dụng để so sánh.
“The baseline data was collected for the project.”Dữ liệu cơ sở đã được thu thập cho dự án.
Đồng nghĩa
foundationstarting point
Cụm hay dùng
baseline measurementbaseline assessmentbaseline data
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Nói về dữ liệu cơ sở trong IELTS để thể hiện sự chuẩn bị.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.