Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cab

/kæb/ B2

Nghĩa

xe taxi danh từ

Định nghĩa · A taxi or cab service.

“I took a cab to the airport.”Tôi đã đi taxi đến sân bay.

“I called a cab to get to the airport.”Tôi đã gọi một chiếc taxi để đến sân bay.

Đồng nghĩa taxitaxicab
Cụm hay dùng take a cabcab service

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về phương tiện giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Rất phổ biến trong giao thông đô thị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...