Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

societies

/səˈsaɪətiz/ B2

Nghĩa

xã hội danh từ

Định nghĩa · Groups of people living together.

“Different societies have unique cultural practices.”Các xã hội khác nhau có những phong tục văn hóa độc đáo.

“Different societies have unique cultures.”Các xã hội khác nhau có nền văn hóa độc đáo.

Đồng nghĩa communitiescultures

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến xã hội trong bài viết về văn hóa.

Ghi chú · Liên quan đến văn hóa và xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...