societies
/səˈsaɪətiz/ B2
Nghĩa
xã hội
danh từ
Định nghĩa · Groups of people living together.
“Different societies have unique cultural practices.”Các xã hội khác nhau có những phong tục văn hóa độc đáo.
“Different societies have unique cultures.”Các xã hội khác nhau có nền văn hóa độc đáo.
Đồng nghĩa
communitiescultures
Cụm hay dùng
modern societiessocietal issues
Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến xã hội trong bài viết về văn hóa.
Ghi chú · Liên quan đến văn hóa và xã hội.