Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

silicon

/ˈsɪlɪkən/ B2

Nghĩa

silic danh từ

Định nghĩa · a chemical element used in electronics and materials.

“Silicon is widely used in electronics.”Silic được sử dụng rộng rãi trong điện tử.

“Silicon is essential for making computer chips.”Silic rất cần thiết để sản xuất chip máy tính.

Đồng nghĩa element

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ hiện đại.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và vật liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...