Kho từ › silicon

silicon ID 348109 //ˈsɪlɪkən//

B2 danh từ
silic
Silicon is widely used in electronics.
→ Silic được sử dụng rộng rãi trong điện tử.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...