Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Travel & Tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel itinerary

B2

Nghĩa

lịch trình du lịch phr.

Định nghĩa · A detailed plan for a trip.

“I created a travel itinerary for our trip to Europe.”Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi của chúng ta đến Châu Âu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...