travel itinerary
Nghĩa
Định nghĩa · A detailed plan for a trip.
“I created a travel itinerary for our trip to Europe.”Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi của chúng ta đến Châu Âu.
Từ vựng B2
Chủ đề Collocations · Travel & Tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A detailed plan for a trip.
“I created a travel itinerary for our trip to Europe.”Tôi đã tạo một lịch trình du lịch cho chuyến đi của chúng ta đến Châu Âu.
Đang tải...