Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identical

/aɪˈdɛntɪkəl/ B2

Nghĩa

giống hệt tính từ

Định nghĩa · Identical means exactly the same as something else.

“The twins wore identical outfits.”Cặp sinh đôi mặc trang phục giống hệt nhau.

“The twins wore identical outfits to the party.”Cặp sinh đôi mặc trang phục giống hệt nhau đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa sameduplicate
Trái nghĩa different

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự tương đồng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...