Kho từ › identical

identical ID 897185 //aɪˈdɛntɪkəl//

B2 tính từ
giống hệt
The twins wore identical outfits.
→ Cặp sinh đôi mặc trang phục giống hệt nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...