Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resolve a disagreement

B2

Nghĩa

giải quyết bất đồng verb+noun

Định nghĩa · To find a solution to a difference of opinion.

“It's important to resolve a disagreement calmly in any relationship.”Việc giải quyết bất đồng một cách bình tĩnh rất quan trọng trong bất kỳ mối quan hệ nào.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...