Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

norwegian

/nɔːrˈwiːdʒən/ B2

Nghĩa

thuộc Na Uy tính từ

Định nghĩa · Related to Norway or its people.

“Norwegian fjords are famous for their beauty.”Các vịnh hẹp Na Uy nổi tiếng với vẻ đẹp của chúng.

“She enjoys Norwegian culture and traditions.”Cô ấy thích văn hóa và truyền thống Na Uy.

Đồng nghĩa Scandinavian
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các quốc gia Bắc Âu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về văn hóa Na Uy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...