Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lover

/ˈlʌvər/ B1

Nghĩa

người yêu danh từ

Định nghĩa · A person who loves someone.

“She is my lover and my best friend.”Cô ấy là người yêu và là bạn tốt nhất của tôi.

“She is his lover and best friend.”Cô ấy là người yêu và bạn thân của anh ấy.

Đồng nghĩa partnersweetheart

Mẹo IELTS · Nói về tình yêu trong IELTS có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong mối quan hệ tình cảm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...