Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retention

/rɪˈtɛnʃən/ B2

Nghĩa

sự giữ lại danh từ

Định nghĩa · Retention is the act of keeping something.

“The company focuses on employee retention.”Công ty chú trọng đến việc giữ chân nhân viên.

“The retention of information is important for learning.”Việc giữ lại thông tin là quan trọng cho việc học.

Đồng nghĩa holdingkeeping
Trái nghĩa loss

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về sự giữ lại thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc duy trì.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...