Kho từ › retention

retention ID 476631 //rɪˈtɛnʃən//

B2 danh từ
sự giữ lại
The company focuses on employee retention.
→ Công ty chú trọng đến việc giữ chân nhân viên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...