Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exchanges

/ɪksˈtʃeɪndʒɪz/ B2

Nghĩa

sự trao đổi danh từ

Định nghĩa · The act of giving and receiving something.

“Cultural exchanges can enrich our understanding.”Các sự trao đổi văn hóa có thể làm phong phú thêm hiểu biết của chúng ta.

“Cultural exchanges enrich our understanding.”Các sự trao đổi văn hóa làm phong phú thêm sự hiểu biết của chúng ta.

Đồng nghĩa tradeswap

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giao lưu văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...