Từ vựng C2

Chủ đề Collocations · Environment & Sustainability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve ecological integrity

C2

Nghĩa

bảo tồn tính toàn vẹn sinh thái verb+noun

Định nghĩa · To maintain the health and balance of ecosystems.

“It is crucial to preserve ecological integrity when developing new infrastructure.”Việc bảo tồn tính toàn vẹn sinh thái là rất quan trọng khi phát triển cơ sở hạ tầng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...