Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

daddy

/ˈdædi/ B2

Nghĩa

bố danh từ

Định nghĩa · A casual term for father or dad.

“Daddy always tells the best stories.”Bố luôn kể những câu chuyện hay nhất.

“My daddy always tells the best stories.”Bố tôi luôn kể những câu chuyện hay nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Từ này thể hiện sự thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...