dam
/dæm/ B2
Nghĩa
đập
danh từ
Định nghĩa · A structure built to hold back water.
“The dam controls the river's flow.”Đập điều khiển dòng chảy của con sông.
“The dam provides irrigation.”Đập thủy điện Hòa Bình rất lớn.
Cụm hay dùng
hydroelectric damdam constructiondam wall
Mẹo IELTS · Mô tả công trình trong IELTS có thể sử dụng từ này.
Ghi chú · Đập ngăn nước, thường để thủy điện.