Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

separately

/ˈsɛpərətli/ B2

Nghĩa

tách biệt trạng từ

Định nghĩa · In a way that is not together.

“They worked on the project separately.”Họ làm việc trên dự án một cách tách biệt.

“The items were sold separately.”Các mặt hàng được bán tách biệt.

Đồng nghĩa individuallyapart

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả giao dịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thương mại và giao dịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...