Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exports

/ˈɛkspɔrts/ B2

Nghĩa

hàng xuất khẩu danh từ

Định nghĩa · Goods or services sold to another country.

“The country's exports have increased this year.”Hàng xuất khẩu của đất nước đã tăng lên trong năm nay.

“The country’s exports include textiles and electronics.”Hàng xuất khẩu của đất nước bao gồm vải và điện tử.

Đồng nghĩa shipmentstrade goods
Trái nghĩa imports
Cấu tạoTừ 'export' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Đề cập đến hàng xuất khẩu trong bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Hàng xuất khẩu rất quan trọng cho nền kinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...