Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participant

/pɑːrˈtɪsɪpənt/ B1

Nghĩa

người tham gia danh từ

Định nghĩa · A person who takes part in something.

“Every participant in the study was required to sign a consent form.”Mỗi người tham gia nghiên cứu đều phải ký một mẫu đồng ý.

“Each participant received a certificate.”Mỗi người tham gia nhận được một chứng chỉ.

Đồng nghĩa attendeemember

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...