participant
/pɑːrˈtɪsɪpənt/ B1
Nghĩa
người tham gia
danh từ
Định nghĩa · A person who takes part in something.
“Every participant in the study was required to sign a consent form.”Mỗi người tham gia nghiên cứu đều phải ký một mẫu đồng ý.
“Each participant received a certificate.”Mỗi người tham gia nhận được một chứng chỉ.
Cụm hay dùng
event participantparticipant list
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự tham gia trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện.