Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 1 · What is a collocation? · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fast food

A2

Nghĩa

đồ ăn nhanh adj+noun

Định nghĩa · Quickly prepared food that is easy to eat.

“We decided to get some fast food for dinner.”Chúng tôi quyết định mua đồ ăn nhanh cho bữa tối. (Lưu ý: NOT quick food)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...