Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chad

/tʃæd/ B2

Nghĩa

mảnh giấy danh từ

Định nghĩa · A small piece of paper.

“The chad from the ballot was a crucial part of the election process.”Mảnh giấy từ lá phiếu là một phần quan trọng trong quá trình bầu cử.

“He wrote his number on a chad.”Anh ấy viết số điện thoại lên một mảnh giấy.

Đồng nghĩa slipnote
Cụm hay dùng paper chadballot chad

Mẹo IELTS · Dùng 'chad' khi nói về bầu cử để thể hiện kiến thức.

Ghi chú · Thường thấy trong bối cảnh bầu cử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...